Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chucmung.jpg Xuan_da_ve.swf GSW_3.flv Images_2.jpg Ngay_moi.swf 719.jpg Ad84.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Viết Minh Triết (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:51' 15-08-2013
    Dung lượng: 983.4 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012
    Bài 1. Giải các phương trình: (1,5đ)
    (2x +1)2 -3x ( 2x +1 ) = 0
    (5x +10)2 - (4x – 1)2 = 0
    
     Bài 2. Giải các phương trình: (1,5đ)
    
    
    
    Bài 3. Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: (2đ)
    
    
    
     Bài 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= x2 + 2x – 4 (1đ)
    Bài 5. (2đ) Cho (ABC vuông tại A (ABChứng minh ( ABH và (ABC đồng dạng.
    Chứng minh ( ABH và (ACH đồng dạng.
    Cho BH = 25cm và HC = 36cm. Tính độ dài AH.
    Tính tỉ số chu vi (ACH và (ABH.

    Bài 6. (2đ).
    Cho (MNP có ND MP (D MP), ME NP (E NP), gọi H là giao điểm của ME và ND.
    Chứng minh ( HNE và (HMD đồng dạng.
    Chứng minh .
    Chứng minh ( DEP và (MNP đồng dạng
    ĐỀ 2
    Bài 1: Giải phương trình 3(2x -1) -2(2x+1) = 49
    
    
    
    
    
     Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    2x- 3 > 5
    -2x +1 < 2
    
    

    e) Bài 3: Cho ABC có ba góc nhọn, ba đường cao AD, BE, CP cắt nhau tại H.
    a. Cm: AHP và CHD đồng dạng.
    b. Cm: DH . DA = DB . DC
    c. Cho AB=16 cm; AC=15 cm; BE=12 cm. Tính CP. Bài 4: Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao.
    a.Cm: AHC và ABC đồng dạng.
    b.Cm: AHC và BHA đồng dạng.
    c.Cho AB=16 cm; AC=12 cm. Tính HC; BH. ĐỀ 3
    Bài 1: Giải phương trình
    4(3x -2) – 3(2x-5) = 3
    (2x-3)2 – (x-5) = 14
    
    
    
     Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    
    
    
    
     Bài 3: Cho ABC có ba góc nhọn (ABa. Cm: BEC và BHD đồng dạng.
    b. Cm: BH . DA = DB . AC
    c. Cho BC=10 cm; HC=5 cm; CD=4 cm. Tính CF.
    Bài 4: Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao, BH =25 cm; BC =61 cm.
    a. Cm: ABH và ABC đồng dạng.
    b. Tính AB; AC; AH
    c. Tính chu vi và diện tích ABC, ABH.
    ĐỀ4
    Bài 1: Giải phương trình
    2x(x+1) – 4x – 4=0
    4x2 – (x-1)2 = 0
    5x3 – 4x2 -9x = 0
    
     Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    3-5x < 4x +1
    2x-3 > x -1
    
     Bài 3: Cho ABC có AB=12 cm; AC= 9 cm; BC= 15 cm.
    Chứng minh ABC là tam giác vuông.
    Cho AH là đường cao ABC. Chứng minh ABH và ACH đồng dạng.
    Cm: HA.HC = HC.AB
    Đường phân giác góc A cắt BC tại D. Tính BD; CD
    Bài 4: Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao, AB =12,45 cm; AC =20,5cm.
    a. Cm: ABH và ABC đồng dạng.
    b. Tính BH; HC; AH
    c. Tính chu vi và diện tích ABC, ABH.
    ĐỀ 5
    Bài 1: Giải phương trình
    2(x+2) – x2 + 4=0
    (4x-1)2 – (x+1)2 = 0
    
    
    
    
     Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    8x-1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓